Tiếng Hàn

반갑다

반갑다
Nghĩa: vui mừng; hạnh phúc (khi gặp)
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi thực sự rất vui khi gặp lại bạn mình sau một thời gian dài.
오랜만에 친구를 만나서 반가웠다.
Thật vui khi gặp lại một người bạn sau một thời gian dài.
오랜만에 만난 친구를 반갑게 껴안았다.
Tôi vui vẻ ôm người bạn đã lâu không gặp.
오래간만에 친구를 만나서 반가웠다.
Lâu rồi mới gặp lại bạn nên tôi rất vui.
오랜 친구를 만나니 정말 반가웠어요.
Tôi rất vui khi gặp lại người bạn cũ.

Ghi chú sử dụng

Bày tỏ sự vui mừng và hân hoan khi gặp một người bạn đã nhớ hoặc khi một sự kiện mong muốn xảy ra.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.