Tiếng Hàn

우유
Nghĩa: sữa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

아침 에 따뜻한 우유 한 잔을 마셨다.
Tôi đã uống một ly sữa ấm vào buổi sáng.
동네 편의점에서 우유를 샀어요.
Tôi đã mua sữa ở cửa hàng tiện lợi trong xóm.
어머니는 품에 안긴 유아에게 따뜻한 우유를 먹였다.
Người mẹ cho đứa trẻ nhũ nhi đang ôm trong lòng uống sữa ấm.
바다의 우유라고 불리는 굴은 영양이 아주 풍부하다.
Hàu, thường được gọi là sữa biển, rất giàu dinh dưỡng.
커피에 우유가 섞이면 더 부드러워진다.
Nếu sữa được pha với cà phê, nó sẽ trở nên mịn hơn.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng làm đồ uống hoặc trong nấu ăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.