Tiếng Hàn

깜짝

깜짝
Nghĩa: giật mình; đột nhiên; chớp mắt
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

나는 깜짝 놀라서 소리를 질렀다.
Tôi đã rất ngạc nhiên đến nỗi tôi hét lên.
갑자기 큰 소리가 나서 깜짝 놀랐어요.
Tôi đã giật mình vì đột nhiên có tiếng động lớn.
무거운 박스가 바닥에 쿵 떨어지는 소리에 깜짝 놀랐다.
Tôi đã giật mình bởi tiếng một chiếc hộp nặng rơi xuống sàn với tiếng bịch.
통장의 잔액을 확인하고 깜짝 놀랐다.
Tôi đã giật mình khi kiểm tra số dư trong sổ tiết kiệm.
아유, 깜짝이야.
Trời ơi, làm tôi hết hồn.

Ghi chú sử dụng

Một trạng từ dùng để mô tả sự giật mình hoặc ngạc nhiên, hoặc một chuyển động chớp mắt nhanh. Thường được ghép với các động từ như '놀라다' (ngạc nhiên).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.