Tiếng Hàn

Nghĩa: vừa mới
Từ loại: Danh từ, Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Em trai tôi vừa mới tốt nghiệp đại học đang chuẩn bị xin việc.
엄마가 밭에서 갓 캔 나물로 맛있는 반찬을 만드셨다.
Mẹ đã làm những món ăn kèm ngon miệng từ rau dại tươi hái từ cánh đồng.
할아버지는 상투를 틀어 올리고 갓을 쓰셨다.
Ông nội đã búi tóc lên và đội mũ gat.
할머니 댁에서 갓 채취한 개꿀을 맛보았다.
Tôi đã nếm thử mật ong bánh tổ tươi tại nhà bà ngoại.
시장에서 갓 구운 팥빵을 샀다.
Tôi đã mua bánh mì đậu đỏ mới nướng ở chợ.
옛날 선비들은 말총으로 만든 갓을 쓰고 다녔다.
Ngày xưa, các sĩ phu thường đội mũ làm bằng lông ngựa.
갓 지은 밥에서 윤기가 자르르 흐른다.
Cơm vừa mới nấu xong trông thật bóng loáng.
동네 제과점에서 갓 구운 빵 냄새가 났다.
Từ tiệm bánh trong khu phố tỏa ra mùi bánh mì mới nướng.
갓 구운 빵은 고소한 냄새가 난다.
Bánh mì mới nướng có mùi thơm bùi.

Ghi chú sử dụng

Một trạng từ dùng để mô tả việc gì đó vừa mới xảy ra.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.