Tiếng Hàn

안경
Nghĩa: kính mắt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

眼
鏡

Câu ví dụ

Thị lực của tôi kém nên tôi đeo kính.
그는 테가 굵은 안경을 썼다.
Anh ấy đeo kính gọng dày.
안경을 쓰니 글씨가 또렷하게 보인다.
Khi đeo kính vào, chữ viết trông rất rõ ràng.
지수는 두꺼운 안경에 촌스러운 옷차림을 하고 나타났다.
Jisu xuất hiện với cặp kính dày và trang phục quê mùa.
할아버지는 금테 안경을 쓰고 신문을 읽고 계셨다.
Ông đang đeo kính gọng vàng và đọc báo.
그는 자꾸만 흘러내리는 안경을 코 위로 치켜올렸다.
Anh ấy cứ liên tục đẩy gọng kính đang bị tuột xuống mũi lên.

Ghi chú sử dụng

Chỉ kính đeo để điều chỉnh thị lực. Đây là một từ Hán-Hàn: 眼 (mắt) + 鏡 (gương).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.