Tiếng Hàn

소금

소금
Nghĩa: muối
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Đừng cho quá nhiều muối vào thức ăn.
소금 한 인은 200근이다.
Một 'in' muối bằng 200 'geun'.
소금을 조금만 넣어 주세요.
Làm ơn cho một chút muối thôi.
건강을 위해 소금 섭취를 줄여야 합니다.
Vì sức khỏe của bạn, bạn nên giảm lượng muối ăn vào.
실례지만, 소금 좀 건네주시겠어요?
Xin lỗi, bạn có thể vui lòng đưa cho tôi lọ muối được không?
고기에 소금과 후추로 시즈닝을 했다.
Tôi đã tẩm gia vị cho thịt bằng muối và tiêu.
소금 한 꼬집을 넣어 간을 맞추세요.
Thêm một nhúm muối để nêm nếm.

Ghi chú sử dụng

Gia vị thông thường được sử dụng trong nấu ăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.