Tiếng Hàn

채소
Nghĩa: rau củ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

菜
蔬

Câu ví dụ

Tôi ăn rau tươi mỗi ngày vì sức khỏe.
요리사는 날카로운 칼로 채소를 썰었어요.
Đầu bếp thái rau bằng con dao sắc.
어머니는 채소를 썰기 위해 도마를 사용했다.
Mẹ tôi dùng thớt để thái rau.
스테이크에 구운 채소를 곁들여 먹었다.
Tôi đã ăn bít tết kèm với rau củ nướng.
할머니는 뒤뜰에서 채소를 가꾸신다.
Bà tôi chăm sóc rau ở sân sau.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến các loại cây ăn được trồng trong cánh đồng hoặc vườn, thường được sử dụng làm thực phẩm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.