Tiếng Hàn

살아남다

살아남다
Nghĩa: sống sót
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 살아남다
Hiện tại 살아남는다
Lịch sự 살아남아요
Trang trọng 살아남습니다
Quá khứ 살아남았다
Quá khứ + Lịch sự 살아남았어요
Phỏng đoán + Lịch sự 살아남겠어요
Liên kết 살아남고
Điều kiện 살아남으면
Ý chí 살아남자
Mệnh lệnh 살아남아라
Mệnh lệnh + Lịch sự 살아남으세요
Định ngữ 살아남는 / 살아남은 / 살아남을

Câu ví dụ

Rất ít người sống sót sau tai nạn đó.
그들은 치열한 경쟁 속에서 살아남기 위하여 노력하였다.
Họ đã cố gắng để tồn tại trong cuộc cạnh tranh khốc liệt.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi ai đó vượt qua một tình huống khó khăn hoặc đe dọa tính mạng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.