Tiếng Hàn

날개

날개
Nghĩa: cánh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Con chim dang rộng đôi cánh một cách mạnh mẽ.
새로 출시된 스마트폰은 날개 돋친 듯 팔리고 있다.
Chiếc điện thoại thông minh mới ra mắt đang bán chạy như tôm tươi.
뉴질랜드의 모아는 날개가 없는 거대한 새였다.
Chim Moa của New Zealand là một loài chim khổng lồ không có cánh.
황새는 다리가 길고 날개가 큰 새입니다.
Hạc phương Đông là loài chim có đôi chân dài và đôi cánh lớn.
작은 새가 날개를 새들거리며 날아갔다.
Một chú chim nhỏ đã bay đi, vỗ cánh phành phạch.
나무에 붙어 있던 매미가 이제 막 탈피를 마치고 날개를 폈다.
Con ve sầu trên cây vừa mới lột xác xong và đã sải cánh.

Ghi chú sử dụng

Chỉ cánh của chim, côn trùng hoặc máy bay.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.