Tiếng Hàn

한쪽

한쪽
Nghĩa: một phía; một bên
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi chỉ ăn một miếng táo.
그는 무거운 상자를 방 한쪽으로 밀었다.
Anh ấy đã đẩy chiếc hộp nặng sang một bên phòng.
강풍 때문에 바닷가의 나무들이 한쪽으로 기울어졌다.
Vì gió mạnh, những cái cây bên bờ biển đã bị nghiêng về một phía.
폭풍으로 인해 배가 한쪽으로 기울어졌다.
Con tàu đã bị nghiêng sang một bên do bão.
마당 한쪽에 예쁜 꽃밭을 만들었다.
Tôi đã làm một vườn hoa đẹp ở một góc sân.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một phía hoặc một hướng trong số nhiều khả năng. Nó là từ ghép của 한 (một) và 쪽 (phía).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.