Tiếng Hàn

우정
Nghĩa: tình bạn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

友
情

Câu ví dụ

Chúng tôi đã hứa một tình bạn không thay đổi.
우정은 오래도록 변하지 않는다.
Tình bạn không thay đổi trong một thời gian rất dài.
우리의 우정은 영원할 것이다.
Tình bạn của chúng ta sẽ là vĩnh cửu.
이것은 사랑이라기보다 우정에 가깝다.
Cái này gần với tình bạn hơn là tình yêu.
우리의 우정을 위해 건배합시다!
Hãy cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
우리의 우정을 길이길이 간직하자.
Hãy giữ gìn tình bạn của chúng ta mãi mãi.

Ghi chú sử dụng

Mối quan hệ yêu mến lẫn nhau giữa bạn bè.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.