Tiếng Hàn

한복
Nghĩa: Hanbok (trang phục truyền thống của Hàn Quốc)
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

韓
服

Câu ví dụ

Tôi đã mặc một bộ hanbok xinh đẹp trong đám cưới.
이 한복은 질 좋은 견으로 만들어져 촉감이 아주 부드럽다.
Bộ hanbok này được làm từ lụa chất lượng cao nên cảm giác rất mềm mại khi chạm vào.
그녀는 고운 비단으로 만든 한복을 입고 있었다.
Cô ấy đang mặc một bộ hanbok làm bằng lụa đẹp.
한복 차림으로 거문고를 연주했다.
Họ đã chơi đàn geomungo khi mặc hanbok.
그녀는 오늘 한복을 곱게 차려입어 맵시가 난다.
Hôm nay cô ấy mặc Hanbok rất đẹp và có phong cách.
한복을 입은 신부의 모습이 참으로 아리따웠다.
Hình ảnh cô dâu mặc Hanbok thật là kiều diễm.

Ghi chú sử dụng

Hanbok là trang phục truyền thống của người dân Hàn Quốc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.