Tiếng Hàn

토끼

토끼
Nghĩa: thỏ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
토끼가 함정에 빠졌다
Con thỏ rơi vào bẫy.
토끼는 청각이 매우 예민하다.
Thỏ có thính giác rất nhạy bén.
토끼는 당근을 좋아합니다.
Thỏ thích cà rốt.
거북이는 토끼보다 느리지만 끝까지 포기하지 않았다.
Rùa chậm hơn thỏ, nhưng nó không bỏ cuộc cho đến tận cuối cùng.
어릴 적에는 달나라에 토끼가 살고 있다고 믿었다.
Khi còn nhỏ, tôi đã tin rằng có một con thỏ sống trên cung trăng.

Ghi chú sử dụng

Một loài động vật phổ biến nổi tiếng với đôi tai dài và cái đuôi ngắn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.