Tiếng Hàn

전선
Nghĩa: dây điện
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

電
線

Câu ví dụ

Vì bão nên dây điện bị đứt dẫn đến mất điện.
전선에 강한 전류가 흐르고 있으니 주의하세요.
Hãy cẩn thận vì dòng điện mạnh đang chạy qua dây dẫn.
서랍 속에 넣어둔 전선들이 복잡하게 엉켜 있다.
Những dây điện để trong ngăn kéo bị rối vào nhau một cách phức tạp.
복잡한 전선들이 벽에 어지럽게 뒤엉켜 있었다.
Những sợi dây điện phức tạp bị quấn rối rắm trên tường.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến dây dẫn điện. Các từ đồng nghĩa bao gồm 전깃줄.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.