Tiếng Hàn

성실
Nghĩa: sự chân thành; sự trung thực; sự siêng năng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

誠
實

Câu ví dụ

Cô ấy làm việc siêng năng và được mọi người công nhận.
신입 부원은 매우 성실하다.
Thành viên mới của bộ phận rất thành thật và chăm chỉ.
그는 성실해서 사람들에게 깊은 신뢰를 받고 있다.
Anh ấy là người thành thật nên được mọi người tin tưởng sâu sắc.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến phẩm chất trung thực, chân thật và tận tâm trong công việc hoặc hành động của một người.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.