Tiếng Hàn

반찬
Nghĩa: món ăn kèm
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

飯
饌

Câu ví dụ

Các bữa ăn Hàn Quốc luôn đi kèm với nhiều món ăn kèm ngon miệng.
엄마가 밭에서 갓 캔 나물로 맛있는 반찬을 만드셨다.
Mẹ đã làm những món ăn kèm ngon miệng từ rau dại tươi hái từ cánh đồng.
어머니는 저녁 반찬으로 시금치를 무쳤다.
Mẹ tôi đã làm món rau bina trộn cho bữa tối.
반찬 투정을 하는 아이를 달래느라 힘들었다.
Thật khó để dỗ dành đứa trẻ đang vòi vĩnh về các món ăn kèm.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến các món ăn nhỏ được phục vụ cùng với cơm trong bữa ăn Hàn Quốc, thường là rau, thịt hoặc hải sản.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.