Tiếng Hàn

꼬리

꼬리
Nghĩa: đuôi
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Mèo có đuôi dài.
강아지가 꼬리를 흔들었다.
Con chó con vẫy đuôi.
토끼는 귀가 길고 꼬리가 짧다.
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
강아지가 꼬리를 흔들며 나를 쫓아왔다.
Con chó con vừa ngoáy đuôi vừa đi theo tôi.
강아지의 꼬리가 흔들거린다.
Cái đuôi của chú chó con đang vẫy.
그는 아내 몰래 바람피우다가 결국 꼬리가 밟혔다.
Anh ta đã lén lút ngoại tình sau lưng vợ và cuối cùng đã bị lộ.
강아지가 꼬리를 살랑살랑 흔든다.
Chú chó con đang vẫy vẫy cái đuôi một cách nhẹ nhàng.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến phần phụ ở phía sau cơ thể của một con vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.