Tiếng Hàn

식탁
Nghĩa: bàn ăn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

食
卓

Câu ví dụ

Gia đình chúng tôi ngồi quanh bàn ăn và ăn tối.
식탁 위에 사과가 있다
Có một quả dưa táo trên bàn.
식탁 위에 수저가 놓여 있었다.
Dao kéo được đặt trên bàn.
식구들이 식탁에 둘러앉아 즐겁게 저녁을 먹었다.
Các thành viên trong gia đình ngồi quây quần bên bàn ăn và ăn tối vui vẻ.
식탁 위에 따뜻한 미역국이 담긴 국그릇이 놓여 있다.
Một tô canh đầy canh rong biển ấm nóng được đặt trên bàn.
우리 가족은 식탁에 둘러앉아 오손도손 이야기를 나누었다.
Gia đình chúng tôi quây quần bên bàn ăn và trò chuyện vui vẻ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ chiếc bàn dùng trong bữa ăn. Thường đi với các cách nói như dọn bàn, thu dọn bàn hoặc ngồi vào bàn ăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.