Tiếng Hàn

기울다

기울다
Nghĩa: nghiêng, nghiêng về, suy tàn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 기울다
Hiện tại 기운다
Lịch sự 기울어요
Trang trọng 기웁니다
Quá khứ 기울었다
Quá khứ + Lịch sự 기울었어요
Phỏng đoán + Lịch sự 기울겠어요
Liên kết 기울고
Điều kiện 기울면
Ý chí 기울자
Mệnh lệnh 기울어라
Mệnh lệnh + Lịch sự 기우세요
Định ngữ 기울는 / 기울은 / 기울을

Câu ví dụ

Tòa tháp hơi nghiêng về bên phải.
서쪽으로 기우는 햇살이 창가에 비꼈다.
Ánh nắng nghiêng về phía tây chiếu xiên qua khung cửa sổ.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng cho sự nghiêng vật lý, xu hướng ý kiến, hoặc sự suy tàn của vận mệnh hay mặt trời lặn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.