Tiếng Hàn

증인
Nghĩa: nhân chứng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

그 사고를 본 증인이 법정에 나타났습니다.
Một nhân chứng đã nhìn thấy vụ tai nạn đã xuất hiện trước tòa.
판사는 직권으로 증인을 다시 불렀다.
Thẩm phán đã gọi lại nhân chứng theo thẩm quyền chính thức.
증인 심문이 끝난 뒤, 변호사는 기록을 다시 확인했다.
Sau khi phần thẩm vấn nhân chứng kết thúc, luật sư kiểm tra lại hồ sơ.
그는 증인으로서 법원 출두 명령을 받았다.
Anh ấy đã nhận được lệnh triệu tập trình diện tại tòa với tư cách là nhân chứng.

Ghi chú sử dụng

Người chứng kiến một sự việc và kể lại những gì mình thấy.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.