Tiếng Hàn

오토바이

오토바이
Nghĩa: xe mô tô; xe gắn máy
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Anh ấy đã đi du lịch bằng xe máy.
오토바이를 탈 때는 헬멧을 꼭 써야 한다.
Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
오토바이의 폭주가 사회적 문제가 되고 있다.
Hành vi phóng nhanh vượt ẩu của xe máy đang trở thành một vấn đề xã hội.
오토바이를 탈 때는 헬멧 착용이 필수입니다.
Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc khi đi xe máy.
오토바이가 부릉부릉 소리를 내며 지나갔다.
Chiếc xe máy vừa chạy qua với tiếng nổ vừn vừn.

Ghi chú sử dụng

Từ 'auto-bicycle'. Một từ phổ biến để chỉ xe máy hoặc mô tô.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.