Tiếng Hàn

추위

추위
Nghĩa: lạnh; cái lạnh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

따뜻한 옷차림으로 추위를 극복하세요.
Hãy vượt qua cái lạnh bằng trang phục ấm áp.
저는 추위를 잘 느껴요.
Tôi dễ cảm thấy lạnh.
이 식물의 가장 큰 특성은 추위에 강하다는 것이다.
Đặc tính chính của loài cây này là khả năng chịu lạnh.
추위를 막기 위해 창문을 닫았다.
Tôi đã đóng cửa sổ để ngăn cái lạnh.
살을 에는 듯한 추위가 찾아왔다.
Cái lạnh cắt da cắt thịt đã ập đến.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến mức độ lạnh hoặc thời tiết lạnh, thường vào mùa đông.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.