Tiếng Hàn

유물
Nghĩa: di vật, cổ vật
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

遺
物

Câu ví dụ

Bảo tàng đang trưng bày các di vật tiền sử.
그는 양나라 시대의 유물을 연구하고 있다.
Anh ấy đang nghiên cứu những di vật từ thời nhà Lương.
이 유물은 정확한 연대를 알 수 없다.
Niên đại chính xác của hiện vật này không rõ.
박물관에는 선사 시대의 유물이 전시되어 있습니다.
Các hiện vật từ thời tiền sử được trưng bày trong bảo tàng.
박물관은 희귀한 유물을 보유하고 있다.
Bảo tàng sở hữu những hiện vật quý hiếm.

Ghi chú sử dụng

Ám chỉ các vật thể hoặc tàn tích từ một kỷ nguyên đã qua, thường có ý nghĩa lịch sử hoặc khảo cổ học. Cũng có thể chỉ các vật dụng do người đã khuất để lại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.