Tiếng Hàn

정전
Nghĩa: mất điện
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

停
電

Câu ví dụ

Vì bão nên đột nhiên bị mất điện.
정전으로 인해 서비스가 일시 중단되었습니다。
Dịch vụ đã bị tạm dừng do mất điện.
태풍 때문에 전선이 끊어져서 정전이 되었다.
Vì bão nên dây điện bị đứt dẫn đến mất điện.
정전이 되었을 때 비상 발전기를 가동했다.
Chúng tôi đã vận hành máy phát điện dự phòng khi bị mất điện.
갑작스러운 정전 때문에 병원 안이 한바탕 소동이 일어났다.
Việc mất điện đột ngột đã gây ra một phen náo động bên trong bệnh viện.
갑작스러운 정전으로 인해 도시는 혼돈에 빠졌다.
Thành phố đã rơi vào tình trạng hỗn loạn do mất điện đột ngột.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng khi nguồn cung cấp điện bị gián đoạn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.