Tiếng Hàn

참여
Nghĩa: sự tham gia
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

參
與

Câu ví dụ

Cuộc họp yêu cầu sự tham gia của tất cả các thành viên trong nhóm.
그는 반정부 시위에 참여했다.
Anh ấy đã tham gia cuộc biểu tình phản đối chính phủ.
그는 모든 일에 적극적으로 참여합니다.
Anh ấy tích cực tham gia vào mọi việc.
환경 보호 캠페인에 참여하였습니다.
Tôi đã tham gia chiến dịch bảo vệ môi trường.
이 이벤트는 회원에 한하여 참여할 수 있습니다.
Sự kiện này chỉ giới hạn cho hội viên tham gia.
각계각층의 사람들이 행사에 참여했다.
Mọi người từ các tầng lớp xã hội đã tham gia sự kiện này.
학생들은 능동적으로 수업에 참여해야 합니다.
Học sinh phải chủ động tham gia vào lớp học.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến việc tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.