Tiếng Hàn

막내

막내
Nghĩa: em út
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi là em út trong ba anh em.
그는 다섯 형제 중에서 다섯째 막내로 태어났다.
Anh ấy sinh ra là con thứ năm và cũng là con út trong số năm anh em.
우리 막내는 귀염둥이이다
Con út của chúng tôi là cục cưng của cả nhà.
우리 집 막내는 항상 학교에서 말썽을 부린다.
Đứa con út của chúng tôi luôn gây rắc rối ở trường.
정국은 방탄소년단의 막내 멤버입니다.
Jungkook là thành viên em út của BTS.

Ghi chú sử dụng

Chỉ người nhỏ tuổi nhất trong gia đình hoặc một nhóm. Trái nghĩa: '맏이' (con cả).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.