Tiếng Hàn

가위

가위
Nghĩa: cái kéo; ác mộng; Chuseok (cổ xưa)
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

가위로 종이를 잘랐어요.
Tôi đã cắt giấy bằng kéo.
가위로 종이를 동그랗게 오려 내었다.
Tôi đã dùng kéo cắt tờ giấy thành hình tròn.
가위로 종이를 싹둑 잘랐어요.
Tôi đã dùng kéo cắt phăng tờ giấy.
아이는 색종이를 가위로 싹둑싹둑 오려서 별을 만들었다.
Đứa trẻ đã dùng kéo cắt xoèn xoẹt giấy màu và làm thành một ngôi sao.
오래 사용한 가위의 날이 무뎌졌다.
Lưỡi kéo dùng đã lâu đã trở nên cùn.

Ghi chú sử dụng

‘가위’ thường có nghĩa là 'cái kéo'. Nó cũng có thể chỉ đến hiện tượng bóng đè hoặc ác mộng ('가위에 눌리다'), và là tên cũ của ngày lễ Chuseok.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.