Tiếng Hàn

철도
Nghĩa: đường sắt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

나는 철도를 이용하여 부산에 갔다.
Tôi đã đi Busan bằng đường sắt.
정부는 오래된 철도 부지를 국유재산으로 관리한다.
Chính phủ quản lý khu đất đường sắt cũ như tài sản thuộc sở hữu nhà nước.
정부는 새 철도 사업의 계속비를 내년 예산안에 반영했다.
Chính phủ đã đưa khoản chi nhiều năm cho dự án đường sắt mới vào dự thảo ngân sách năm sau.
정부는 새 철도 노선을 위해 일부 토지의 수용을 결정했다.
Chính phủ quyết định thu hồi một phần đất cho tuyến đường sắt mới.

Ghi chú sử dụng

Cơ sở để vận chuyển hành khách và hàng hóa bằng cách vận hành phương tiện trên một đường ray thép đặt trên tà vẹt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.