Tiếng Hàn

뱉다

뱉다
Nghĩa: khạc nhổ; nôn mửa; nói (điều gì đó bất cẩn)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 뱉다
Hiện tại 뱉는다
Lịch sự 뱉어요
Trang trọng 뱉습니다
Quá khứ 뱉었다
Quá khứ + Lịch sự 뱉었어요
Phỏng đoán + Lịch sự 뱉겠어요
Liên kết 뱉고
Điều kiện 뱉으면
Ý chí 뱉자
Mệnh lệnh 뱉어라
Mệnh lệnh + Lịch sự 뱉으세요
Định ngữ 뱉는 / 뱉은 / 뱉을

Câu ví dụ

Làm ơn đừng khạc nhổ.
그는 가래를 학 하고 뱉었다.
Anh ấy khạc đờm ra với âm thanh 'hak'.
그는 칵 소리를 내며 가래를 뱉었다.
Anh ấy khạc một tiếng rồi nhổ đờm ra.
아이는 쓴 약을 맛보고는 입안에 든 것을 퉤 하고 뱉었다.
Đứa trẻ nếm thuốc đắng rồi phì một cái nhổ ra.

Ghi chú sử dụng

Động từ này có nghĩa chính là tống thứ gì đó ra khỏi miệng, nhưng nó cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ để có nghĩa là từ bỏ một thứ gì đó một cách miễn cưỡng hoặc nói lời thiếu thận trọng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.