Tiếng Hàn

물려주다

물려주다
Nghĩa: truyền lại; để lại
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 물려주다
Hiện tại 물려준다
Lịch sự 물려줘요
Trang trọng 물려줍니다
Quá khứ 물려줬다
Quá khứ + Lịch sự 물려줬어요
Phỏng đoán + Lịch sự 물려주겠어요
Liên kết 물려주고
Điều kiện 물려주면
Ý chí 물려주자
Mệnh lệnh 물려줘라
Mệnh lệnh + Lịch sự 물려주세요
Định ngữ 물려주는 / 물려준 / 물려줄

Câu ví dụ

Bố mẹ đã truyền lại cho tôi sự nghiệp gia đình quý giá.
우리는 아름다운 자연을 후대에 물려주어야 한다.
Chúng ta phải để lại thiên nhiên tươi đẹp cho thế hệ mai sau.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó chuyển giao tài sản, địa vị hoặc truyền thống cho thế hệ sau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.