Tiếng Hàn

모여들다

모여들다
Nghĩa: tụ tập; đổ xô
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 모여들다
Hiện tại 모여든다
Lịch sự 모여들어요
Trang trọng 모여듭니다
Quá khứ 모여들었다
Quá khứ + Lịch sự 모여들었어요
Phỏng đoán + Lịch sự 모여들겠어요
Liên kết 모여들고
Điều kiện 모여들면
Ý chí 모여들자
Mệnh lệnh 모여들어라
Mệnh lệnh + Lịch sự 모여드세요
Định ngữ 모여들는 / 모여들은 / 모여들을

Câu ví dụ

Mọi người tụ tập ở quảng trường.
마을 사람들은 새로 시집온 예쁜 색시를 구경하러 모여들었다.
Dân làng tập trung lại để xem cô dâu mới xinh đẹp.

Ghi chú sử dụng

Mô tả nhiều cá nhân hoặc vật thể di chuyển và tụ tập tại một địa điểm cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.