Tiếng Hàn

비둘기

비둘기
Nghĩa: chim bồ câu
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Những chú chim bồ câu, biểu tượng của hòa bình, đang bay trên bầu trời.
비둘기는 평화의 상징이다.
Bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
마술사가 모자 속에서 비둘기를 꺼내는 것을 보고 모두가 놀랐다.
Mọi người đều ngạc nhiên khi thấy ảo thuật gia lấy một con chim bồ câu ra khỏi chiếc mũ.
마술사가 ‘수리수리 마하수리 수수리 사바하’ 하고 외치자, 상자에서 비둘기가 날아올랐다.
Khi ảo thuật gia hét lên, 'Surisuri Mahasuri Susuri Sabaha,' một con chim bồ câu bay ra khỏi hộp.

Ghi chú sử dụng

Chỉ họ chim Columbidae. Thường thấy ở công viên hoặc là biểu tượng của hòa bình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.