Tiếng Hàn

잘나다

잘나다
Nghĩa: xuất sắc; tự phụ (thường dùng với nghĩa mỉa mai)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 잘나다
Hiện tại 잘난다
Lịch sự 잘나요
Trang trọng 잘납니다
Quá khứ 잘났다
Quá khứ + Lịch sự 잘났어요
Phỏng đoán + Lịch sự 잘나겠어요
Liên kết 잘나고
Điều kiện 잘나면
Ý chí 잘나자
Mệnh lệnh 잘나라
Mệnh lệnh + Lịch sự 잘나세요
Định ngữ 잘나는 / 잘난 / 잘날

Câu ví dụ

Anh ấy có xu hướng tự phụ.
나는 잘난 체하는 사람이 정말 밉다.
Tôi thực sự ghét những người hay khoe khoang.

Ghi chú sử dụng

Có thể có nghĩa là xuất sắc hoặc vượt trội, nhưng thường được dùng một cách mỉa mai để mô tả một người kiêu ngạo hoặc tự cao tự đại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.