Tiếng Hàn

무서워하다

무서워하다
Nghĩa: sợ; sợ hãi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 무서워하다
Hiện tại 무서워한다
Lịch sự 무서워해요
Trang trọng 무서워합니다
Quá khứ 무서워했다
Quá khứ + Lịch sự 무서워했어요
Phỏng đoán + Lịch sự 무서워하겠어요
Liên kết 무서워하고
Điều kiện 무서워하면
Ý chí 무서워하자
Mệnh lệnh 무서워해라
Mệnh lệnh + Lịch sự 무서워하세요
Định ngữ 무서워하는 / 무서워한 / 무서워할

Câu ví dụ

Trẻ em sợ đêm tối.
우리 동네 길고양이들은 사람들을 별로 무서워하지 않는다.
Những con mèo hoang trong khu phố chúng tôi không mấy sợ người.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi mô tả cảm giác sợ hãi của người khác đối với một đồ vật hoặc tình huống nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.