Tiếng Hàn

새것

새것
Nghĩa: cái mới
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi đã vứt quần áo cũ và mua cái mới.
오래된 휴대폰을 새것으로 바꿨어요.
Tôi đã đổi điện thoại cũ của mình sang một chiếc mới.
농부는 낡은 달구지의 사장을 새것으로 바꿨다.
Người nông dân đã thay sàn xe bò cũ bằng sàn mới.
제품에 문제가 있어서 새것으로 교환했다.
Sản phẩm có vấn đề nên tôi đã đổi lấy một cái mới.
나는 고장 난 전구를 새것으로 갈았다.
Tôi đã thay bóng đèn bị hỏng bằng bóng đèn mới.
수명이 다한 전구를 새것으로 교체했다.
Tôi đã thay bóng đèn hỏng bằng một cái mới.
오래된 가구에 덧칠을 하니 새것처럼 보였다.
Sau khi sơn thêm một lớp sơn bổ sung cho đồ nội thất cũ, nó trông như mới.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những thứ mới được làm ra hoặc mới mua về.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.