Tiếng Hàn

찌들다

찌들다
Nghĩa: bám bẩn; chìm đắm; kiệt sức
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 찌들다
Hiện tại 찌든다
Lịch sự 찌들어요
Trang trọng 찌듭니다
Quá khứ 찌들었다
Quá khứ + Lịch sự 찌들었어요
Phỏng đoán + Lịch sự 찌들겠어요
Liên kết 찌들고
Điều kiện 찌들면
Ý chí 찌들자
Mệnh lệnh 찌들어라
Mệnh lệnh + Lịch sự 찌드세요
Định ngữ 찌들는 / 찌들은 / 찌들을

Ví dụ

Anh ấy trông có vẻ kiệt sức vì cuộc sống thành thị kéo dài.

Ghi chú sử dụng

Được dùng khi một vật bị bám bẩn hoặc dầu mỡ nặng nề, hoặc khi ai đó kiệt sức vì một hoàn cảnh khó khăn như nghèo đói hay lao động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.