Tiếng Hàn

실내
Nghĩa: trong nhà; bên trong (phòng/tòa nhà)
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

室
內

Câu ví dụ

Nhiệt độ trong nhà quá cao, nên tôi đã mở cửa sổ.
갑자기 비가 쏟아지기 시작해서 모두가 서둘러 실내로 들어갔다.
Đột nhiên trời bắt đầu đổ mưa, vì vậy mọi người vội vã vào trong nhà.
실내에서는 모자를 벗어 주세요.
Vui lòng cởi mũ của bạn trong nhà.
태풍 경보가 울리자 사람들은 실내로 들어갔다.
Khi tiếng chuông cảnh báo bão vang lên, mọi người đã đi vào trong nhà.

Ghi chú sử dụng

Chỉ bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.