Tiếng Hàn

차려입다

차려입다
Nghĩa: ăn diện; mặc đẹp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 차려입다
Hiện tại 차려입는다
Lịch sự 차려입어요
Trang trọng 차려입습니다
Quá khứ 차려입었다
Quá khứ + Lịch sự 차려입었어요
Phỏng đoán + Lịch sự 차려입겠어요
Liên kết 차려입고
Điều kiện 차려입으면
Ý chí 차려입자
Mệnh lệnh 차려입어라
Mệnh lệnh + Lịch sự 차려입으세요
Định ngữ 차려입는 / 차려입은 / 차려입을

Câu ví dụ

Cô ấy đã ăn diện lộng lẫy để đi dự tiệc.
그녀는 오늘 한복을 곱게 차려입어 맵시가 난다.
Hôm nay cô ấy mặc Hanbok rất đẹp và có phong cách.
학생은 교복을 단정하게 차려입었다.
Học sinh đã mặc đồng phục một cách gọn gàng.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó mặc quần áo đẹp cho một dịp đặc biệt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.