Tiếng Hàn

거문고

거문고
Nghĩa: đàn geomungo (nhạc cụ truyền thống Hàn Quốc)
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Họ đã chơi đàn geomungo khi mặc hanbok.
거문고 연주에서 평점은 대점과 소점의 중간 정도의 세기를 뜻한다.
Trong biểu diễn đàn geomungo, pyeongjeom có nghĩa là cường độ ở giữa daejeom (nhịp mạnh) và sojeom (nhịp yếu).
거문고 연주에서 대점 기법은 매우 중요하다.
Kỹ thuật daejeom rất quan trọng trong diễn tấu đàn geomungo.
거문고를 연주할 때 소점 수법을 사용했다.
Tôi đã sử dụng kỹ thuật sojeom khi chơi đàn geomungo.

Ghi chú sử dụng

Một loại đàn tranh truyền thống của Hàn Quốc có sáu dây, làm từ gỗ cây ngô đồng và gỗ dẻ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.