Tiếng Hàn

강화
Nghĩa: tăng cường; củng cố
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

強
化

Câu ví dụ

Chính phủ đã công bố một chính sách mới để tăng cường sức mạnh kinh tế.
두 나라는 군사 협력을 강화하기로 했다.
Hai nước đã đồng ý tăng cường hợp tác quân sự.
정부는 테러 예방을 위해 보안을 강화했다.
Chính phủ tăng cường an ninh để ngăn chặn khủng bố.
이번 회담에서 양국 간의 협력이 강화될 것입니다.
Hợp tác giữa hai nước sẽ được tăng cường tại cuộc họp này.
많은 나라는 국방력을 강화하기 위해 노력하고 있다.
Nhiều quốc gia đang nỗ lực để tăng cường năng lực quốc phòng.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến việc làm cho cái gì đó mạnh hơn hoặc vững chắc hơn, thường là về quyền lực, khả năng hoặc cấu trúc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.