Tiếng Hàn

잡아당기다

잡아당기다
Nghĩa: kéo; giật
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 잡아당기다
Hiện tại 잡아당긴다
Lịch sự 잡아당겨요
Trang trọng 잡아당깁니다
Quá khứ 잡아당겼다
Quá khứ + Lịch sự 잡아당겼어요
Phỏng đoán + Lịch sự 잡아당기겠어요
Liên kết 잡아당기고
Điều kiện 잡아당기면
Ý chí 잡아당기자
Mệnh lệnh 잡아당겨라
Mệnh lệnh + Lịch sự 잡아당기세요
Định ngữ 잡아당기는 / 잡아당긴 / 잡아당길

Câu ví dụ

Anh ấy kéo mạnh tay nắm cửa.
낡은 집의 녹슨 문고리를 잡아당기자 문이 끼익 소리를 내며 열렸다.
Khi tôi kéo cái tay nắm cửa rỉ sét của ngôi nhà cũ, cánh cửa mở ra với tiếng kêu kẽo kẹt.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả việc kéo một vật gì đó, thường là với lực.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.