Tiếng Hàn

오래되다

오래되다
Nghĩa: lâu đời; cũ
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

이 건물은 지은 지 오래되었다.
Tòa nhà này đã được xây dựng từ lâu rồi.
도시의 오래된 건축물을 보존해야 한다.
Những công trình kiến trúc cũ trong thành phố nên được bảo tồn.
이 오래된 시계는 역사적 가치가 높다.
Chiếc đồng hồ cũ này có giá trị lịch sử cao.
오래된 휴대폰을 새것으로 바꿨어요.
Tôi đã đổi điện thoại cũ của mình sang một chiếc mới.
그 부족은 오래된 전통을 가지고 있다.
Bộ lạc đó có những truyền thống cổ xưa.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả một cái gì đó đã tồn tại trong một khoảng thời gian đáng kể, thường ngụ ý tuổi tác hoặc thời lượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.