Tiếng Hàn

올려놓다

올려놓다
Nghĩa: đặt lên trên
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 올려놓다
Hiện tại 올려놓는다
Lịch sự 올려놓아요
Trang trọng 올려놓습니다
Quá khứ 올려놓았다
Quá khứ + Lịch sự 올려놓았어요
Phỏng đoán + Lịch sự 올려놓겠어요
Liên kết 올려놓고
Điều kiện 올려놓으면
Ý chí 올려놓자
Mệnh lệnh 올려놓아라
Mệnh lệnh + Lịch sự 올려놓으세요
Định ngữ 올려놓는 / 올려놓은 / 올려놓을

Ví dụ

Tôi đã đặt sách lên bàn.

Ghi chú sử dụng

Là động từ ghép từ 올리다 (nâng lên) và 놓다 (đặt). Nó có nghĩa đen là 'nâng lên và đặt xuống', nhấn mạnh hành động đặt một vật lên trên một bề mặt nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.