Tiếng Hàn

복받치다

복받치다
Nghĩa: trào dâng, dâng trào
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 복받치다
Hiện tại 복받친다
Lịch sự 복받쳐요
Trang trọng 복받칩니다
Quá khứ 복받쳤다
Quá khứ + Lịch sự 복받쳤어요
Phỏng đoán + Lịch sự 복받치겠어요
Liên kết 복받치고
Điều kiện 복받치면
Ý chí 복받치자
Mệnh lệnh 복받쳐라
Mệnh lệnh + Lịch sự 복받치세요
Định ngữ 복받치는 / 복받친 / 복받칠

Câu ví dụ

Ngay khi nghe tin, nỗi buồn dâng trào và anh ấy đã bật khóc.
갑자기 슬픔이 몽글 복받쳐 올랐다.
Đột nhiên nỗi buồn dâng trào trong lồng ngực tôi.

Ghi chú sử dụng

Được dùng khi những cảm xúc mãnh liệt như nỗi buồn, sự tức giận hoặc niềm vui đột ngột dâng trào từ bên trong.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.