Tiếng Hàn

판정
Nghĩa: phán quyết; quyết định
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

判
定

Câu ví dụ

Trọng tài đã đưa ra một phán quyết công bằng.
이 영화는 연소자 관람 불가 판정을 받았다.
Bộ phim này đã bị phán quyết là cấm trẻ em xem.
그는 심판의 판정에 불만을 품고 항의했다.
Anh ta phàn nàn, bất mãn với quyết định của trọng tài.
그는 오랜 기간 술을 마셔온 결과 간암 판정을 받았다.
Ông được chẩn đoán mắc bệnh ung thư gan do uống rượu trong thời gian dài.
심판은 그의 행동을 파울로 판정했다.
Trọng tài đã phán quyết hành động của anh ta là một lỗi.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một cơ quan có thẩm quyền đưa ra quyết định chính thức (thể thao, y tế, luật pháp).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.