Tiếng Hàn

죽음

죽음
Nghĩa: cái chết
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Cái chết đột ngột của anh ấy là một cú sốc lớn đối với mọi người.
나라에서 고인의 의로운 죽음을 기리기 위해 비를 세웠다.
Quốc gia đã dựng một đài kỷ niệm để tưởng nhớ cái chết chính nghĩa của người đã khuất.
그녀는 강아지의 죽음으로 매우 괴로워했다.
Cô ấy đã rất đau khổ vì cái chết của chú chó con.
젊은 나이에 세상을 떠난 그의 죽음이 못내 애석하다.
Cái chết của anh ấy khi còn quá trẻ thật là đáng tiếc.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến trạng thái chết hoặc hành động chết. Đây là dạng danh từ của động từ 죽다 (chết).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.