Tiếng Hàn

궁중
Nghĩa: cung trung; hoàng cung
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

宮
中

Câu ví dụ

Ẩm thực cung đình sang trọng và có hương vị đậm đà.
옛날 궁중에서는 바지를 봉지라고 불렀다.
Ngày xưa, trong cung đình, quần được gọi là 'bongji'.
조선 시대의 악사들은 궁중에서 연주를 했다.
Các nhạc sĩ thời Joseon đã biểu diễn tại cung điện.
궁중에서 음력 섣달그믐날에 나의를 베풀었다.
Cung đình đã tổ chức nghi lễ đuổi tà vào ngày cuối cùng của năm âm lịch.
궁중 연례에서 등가악이 연주되는 소리를 들었다.
Tôi đã nghe thấy âm thanh của Đăng ca nhạc được diễn tấu tại yến tiệc cung đình.

Ghi chú sử dụng

Chỉ nơi vua ở hoặc những thứ liên quan đến cung đình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.