Tiếng Hàn

존경
Nghĩa: sự tôn kính; sự kính trọng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

尊
敬

Câu ví dụ

Tôi thật lòng kính trọng giáo viên.
정직한 행위는 모든 사람이 존경한다.
Hành vi trung thực được mọi người tôn trọng.
그는 존경받는 정치인이 되고 싶어 했다.
Anh ấy muốn trở thành một chính trị gia được kính trọng.
그 나라의 국왕은 백성들에게 존경받았다.
Quốc vương của đất nước đó được nhân dân kính trọng.
그의 말짓일치는 많은 사람들에게 존경받는다.
Sự nhất quán giữa lời nói và hành động của anh ấy được nhiều người kính trọng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ sự đánh giá cao về nhân cách, thành tựu hoặc địa vị của ai đó. Thường kết hợp với '하다' để tạo thành động từ '존경하다' (tôn kính).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.