Tiếng Hàn

분노
Nghĩa: phẫn nộ, tức giận
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

그의 거짓말은 나의 분노를 샀다.
Lời nói dối của anh ta đã khiến tôi tức giận.
그는 분노를 컨트롤하지 못하고 소리를 질렀다。
Anh ấy không thể kiểm soát cơn giận của mình và đã hét lên.
그의 눈빛이 분노로 타올랐다.
Đôi mắt anh ta bùng cháy vì giận dữ.
그는 치밀어 오르는 분노를 억누르려고 애썼다.
Anh ấy cố gắng kìm nén cơn giận đang dâng trào.

Ghi chú sử dụng

Chỉ cảm giác tức giận hoặc phẫn nộ mạnh mẽ. '분노를 사다' là một thành ngữ có nghĩa là 'mua lấy sự tức giận', tức là 'gây ra sự tức giận'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.