Tiếng Hàn

목적지
Nghĩa: đích đến; nơi đến
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

目
的
地

Câu ví dụ

Cuối cùng chúng tôi cũng đã đến được đích sau một chuyến hành trình dài.
우리는 목적지에 이르렀다.
Chúng tôi đã đến đích.
지도에서 목적지의 정확한 좌표를 확인했다.
Tôi đã kiểm tra tọa độ chính xác của điểm đến trên bản đồ.
폭우에도 불구하고 우리는 목적지에 무사히 도착했다.
Bất chấp cơn mưa xối xả, chúng tôi đã đến nơi an toàn.
그는 배도로 하루 만에 목적지에 도착했다.
Anh ấy đã đến đích chỉ trong một ngày bằng cách gấp đôi tốc độ của mình.
그는 로터리를 돌아 목적지로 향했다.
Anh ấy đi vòng qua bùng binh rồi hướng về phía đích đến.
쾌속 열차는 목적지를 향해 빠르게 달렸다.
Đoàn tàu tốc độ cao đã lao nhanh về phía đích đến.

Ghi chú sử dụng

Chỉ nơi mà một người đang đi tới hoặc dự định tới.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.